tình hình

- Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm : Tình hình chính trị ; Tình hình nông thôn sáng sủa ra từ khi gười cày có ruộng ; Tình hình thương lượng xấu đi từ phiên họp hôm qua.


hd. Trạng thái và xu thế phát triển của một sự vật, một hiện tượng. Tình hình gia đình. Tình hình chính trị.

xem thêm: hoàn cảnh, tình cảnh, tình hình, tình huống, tình thế



tình hình

tình hình
  • noun
    • situation

Lĩnh vực: xây dựng
 regime
  • tình hình dòng chảy: regime of flow

  • máy theo dõi tình hình bệnh
     monitoring
    tình hình chung
     background

     conjuncture
     picture
  • tình hình kinh doanh: business picture
  •  situation
  • báo cáo tình hình: situation report (sttrep)
  • chỉ cần tình hình như cũ: rebus sic situation
  • tình hình cung cầu: supply and demand situation
  • tình hình đặc biệt: special situation
  • tình hình tiền tệ: monetary situation
  •  status
  • báo cáo tình hình: status report
  • cơ quan chuyên, phụ trách điều tra tình hình tài chính: status enquiry agency
  • tình hình đóng hội phí: status of contributions
  • tình hình nghiệp vụ: business status
  • tình hình tiêu thụ: sales status
  • tình hình xí nghiệp: business status
  • tin tức về tình hình tài chính của một công ty: status information

  • báo cáo đánh giá tình hình chấp hành
     performance evaluation report
    báo cáo tình hình hoạt động
     performance report
    báo cáo tình hình tài chính
     reporting
    bản báo cáo tình hình tài chính
     statement financial condition
    bản thông báo tình hình hoạt động
     statement condition
    bảng báo cáo tình hình biến đổi
     dynamic statement
    bài toán tóm tắt về tình hình giá cả
     business in brief
    các chỉ báo tình hình thị trường
     business indicators
    điều tra tình hình doanh nghiệp
     business research
    điều tra tình hình thương mại
     business survey
    dự báo tình hình thương mại
     forecast of business conditions
    kiểm tra tình hình điều hành
     management audit
    kiểm tra tình hình phát sóng
     air check
    kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch
     checking of planning performance
    người nắm được tình hình nội bộ
     insider
    tình hình cán cân thu chi (quốc tế)
     balance of payments position
    tình hình cung ít cầu nhiều
     seller's market
    tình hình di động vốn
     capital mobility case
    tình hình giá
     price information
    tình hình giá cả hiện hành
     current information
    tình hình giá cả thị trường
     market tone
    tình hình không cân xứng (trong nền kinh tế thế giới)
     asymmetrical layout